defamation
UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/
US/ˌdɛfəˈmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
defamation nghĩa là lời nói xấu, lời phỉ báng, sự nói xấu, sự phỉ báng.
Nghĩa của defamation
Danh từ
- Lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự.
- Sự nói xấu, sự phỉ báng.
Dạng từ của defamation
| Số nhiều | defamations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defamation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
defamation nghĩa là gì?
defamation (danh từ) nghĩa là lời nói xấu, lời phỉ báng, sự nói xấu, sự phỉ báng.
defamation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defamation: giọng Anh (UK) /ˌdɛfəˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛfəˈmeɪʃən/.