aspersion
US/ə.ˈspɜː.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
aspersion nghĩa là sự vảy, sự rảy, sự nói xấu, sự phỉ báng.
Nghĩa của aspersion
Danh từ
- Sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước, thí dụ khi rửa tội;...).
- Sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống.
- to cast aspersions on somebodyvu khống ai; bôi nhọ ai
Dạng từ của aspersion
| Số nhiều | aspersions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspersion
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aspersion nghĩa là gì?
aspersion (danh từ) nghĩa là sự vảy, sự rảy, sự nói xấu, sự phỉ báng.
aspersion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aspersion: giọng Mỹ (US) /ə.ˈspɜː.ʒən/.