TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defer

UK/dɪˈfɜː/ US/dɪˈfɝ/ giọng máy của trình duyệt

defer nghĩa là hoãn, trì hoãn, hoãn quân địch, theo.

Nghĩa của defer

Động từ

  1. Hoãn, trì hoãn, để chậm lại.
    • to defer a paymenthoãn trả tiền
    • defer redpay(quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoãn quân địch.

Nội động từ

  1. Theo, chiều theo, làm theo.
    • to defer to someone's wishlàm theo ý muốn của ai
    • to defer to someone's opinionchiều theo ý kiến của ai

Dạng từ của defer

Ngôi thứ ba số ítdefers
Hiện tại phân từ (-ing)deferring
Quá khứ phân từdeferred
Quá khứdeferred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defer

Đồng nghĩa

Họ từ của defer

Câu hỏi thường gặp

defer nghĩa là gì?

defer (động từ, nội động từ) nghĩa là hoãn, trì hoãn, hoãn quân địch, theo.

defer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defer: giọng Anh (UK) /dɪˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.