honor
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒn.ə/
US/ˈɑ.nɚ/
giọng máy của trình duyệt
honor nghĩa là (như) honour.
Nghĩa của honor
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) honour.
Dạng từ của honor
| Số nhiều | honors |
| Ngôi thứ ba số ít | honors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | honoring |
| Quá khứ phân từ | honored |
| Quá khứ | honored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honor
Đồng nghĩa
chivalryglorygentlemanlinessintegrityrectitudeuprightnessdecencygodlinesshonestyprobityproprietyrighteousnesssaintlinessseemlinessvirtuousness
Trái nghĩa
Họ từ của honor
Câu ví dụ với honor
- You have to choose between honor and death. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
honor nghĩa là gì?
honor (danh từ) nghĩa là (như) honour.
honor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honor: giọng Anh (UK) /ˈɒn.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.nɚ/.