TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honor

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒn.ə/ US/ˈɑ.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

honor nghĩa là (như) honour.

Nghĩa của honor

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) honour.

Dạng từ của honor

Số nhiềuhonors
Ngôi thứ ba số íthonors
Hiện tại phân từ (-ing)honoring
Quá khứ phân từhonored
Quá khứhonored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của honor

Câu ví dụ với honor

  • You have to choose between honor and death. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

honor nghĩa là gì?

honor (danh từ) nghĩa là (như) honour.

honor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honor: giọng Anh (UK) /ˈɒn.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.