TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deferential

US/ˌdɛ.fə.ˈrɛn.tʃəl/ giọng máy của trình duyệt

deferential nghĩa là tôn trọng, tôn kính.

Nghĩa của deferential

Tính từ

  1. Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...).
    • to be deferential to someonetôn kính ai

Dạng từ của deferential

So sánh hơnmore deferential
So sánh nhấtmost deferential

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deferential

Trái nghĩa

Họ từ của deferential

Câu hỏi thường gặp

deferential nghĩa là gì?

deferential (tính từ) nghĩa là tôn trọng, tôn kính.

deferential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deferential: giọng Mỹ (US) /ˌdɛ.fə.ˈrɛn.tʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.