TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fray

UK/fɹeɪ/ US/fɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

fray nghĩa là cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, bị cọ sờn, bị cọ xơ.

Nghĩa của fray

Danh từ

  1. Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.
    • eager for the frayhăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Nội động từ

  1. Bị cọ sờn, bị cọ xơ.

Dạng từ của fray

Ngôi thứ ba số ítfrays
Hiện tại phân từ (-ing)fraying
Quá khứ phân từfrayed
Quá khứfrayed
Số nhiềufrays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fray

Đồng nghĩa

Họ từ của fray

Câu hỏi thường gặp

fray nghĩa là gì?

fray (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, bị cọ sờn, bị cọ xơ.

fray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fray: giọng Anh (UK) /fɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /fɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.