fray
UK/fɹeɪ/
US/fɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
fray nghĩa là cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, bị cọ sờn, bị cọ xơ.
Nghĩa của fray
Danh từ
- Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.
- eager for the frayhăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Nội động từ
- Bị cọ sờn, bị cọ xơ.
Dạng từ của fray
| Ngôi thứ ba số ít | frays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fraying |
| Quá khứ phân từ | frayed |
| Quá khứ | frayed |
| Số nhiều | frays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fray
Đồng nghĩa
Họ từ của fray
Câu hỏi thường gặp
fray nghĩa là gì?
fray (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, bị cọ sờn, bị cọ xơ.
fray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fray: giọng Anh (UK) /fɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /fɹeɪ/.