TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offset

UK/ˈɒf.sɛt/ US/ˈɔf.sɛt/ giọng máy của trình duyệt

offset nghĩa là chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn.

Nghĩa của offset

Danh từ

  1. Chồi cây, mầm cây.
  2. Núi ngang, hoành sơn.
  3. Sự đền bù, sự bù đắp.
  4. Ngành in Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).
  5. Kiến trúc Rìa xiên (ở tường).
  6. Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).
  7. Kỹ thuật Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).

Ngoại động từ

  1. Bù lại, đền bù, bù đắp.
  2. Ngành in In ôpxet.

Dạng từ của offset

Số nhiềuoffsets
Ngôi thứ ba số ítoffsets
Hiện tại phân từ (-ing)offsetting
Quá khứ phân từoffset
Quá khứoffset
So sánh hơnmore offset
So sánh nhấtmost offset

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offset

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của offset

Câu hỏi thường gặp

offset nghĩa là gì?

offset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn.

offset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offset: giọng Anh (UK) /ˈɒf.sɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔf.sɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.