TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delineate

UK/dɪˈlɪniːeɪt/ giọng máy của trình duyệt

delineate nghĩa là vẽ, vạch.

Nghĩa của delineate

Ngoại động từ

  1. Vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ.

Dạng từ của delineate

Ngôi thứ ba số ítdelineates
Hiện tại phân từ (-ing)delineating
Quá khứ phân từdelineated
Quá khứdelineated
So sánh hơnmore delineate
So sánh nhấtmost delineate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delineate

Đồng nghĩa

Họ từ của delineate

Câu hỏi thường gặp

delineate nghĩa là gì?

delineate (ngoại động từ) nghĩa là vẽ, vạch.

delineate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delineate: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪniːeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.