demonstrable
UK/dɪˈmɒnstɹəbl̩/
US/dɪˈmɑnstɹəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
demonstrable nghĩa là Có thể chứng minh được, có thể giải thích được.
Nghĩa của demonstrable
Tính từ
- Có thể chứng minh được, có thể giải thích được.
Dạng từ của demonstrable
| So sánh hơn | more demonstrable |
| So sánh nhất | most demonstrable |
| Số nhiều | demonstrables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonstrable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demonstrable nghĩa là gì?
demonstrable (tính từ) nghĩa là Có thể chứng minh được, có thể giải thích được.
demonstrable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demonstrable: giọng Anh (UK) /dɪˈmɒnstɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɑnstɹəbl̩/.