demonstrative
UK/dɪˈmɒn.stɹə.tɪv/
US/dɪˈmɑn.stɹə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
demonstrative nghĩa là có luận chứng, đại từ chỉ định.
Nghĩa của demonstrative
Tính từ
- Hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình.
- Có luận chứng.
- Ngôn ngữ học Chỉ định.
- demonstrative pronounđại từ chỉ định
Danh từ
- Ngôn ngữ học Đại từ chỉ định.
Dạng từ của demonstrative
| So sánh hơn | more demonstrative |
| So sánh nhất | most demonstrative |
| Số nhiều | demonstratives |
Họ từ của demonstrative
Câu hỏi thường gặp
demonstrative nghĩa là gì?
demonstrative (tính từ, danh từ) nghĩa là có luận chứng, đại từ chỉ định.
demonstrative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demonstrative: giọng Anh (UK) /dɪˈmɒn.stɹə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɑn.stɹə.tɪv/.