TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonstrative

UK/dɪˈmɒn.stɹə.tɪv/ US/dɪˈmɑn.stɹə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

demonstrative nghĩa là có luận chứng, đại từ chỉ định.

Nghĩa của demonstrative

Tính từ

  1. Hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình.
  2. Có luận chứng.
  3. Ngôn ngữ học Chỉ định.
    • demonstrative pronounđại từ chỉ định

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Đại từ chỉ định.

Dạng từ của demonstrative

So sánh hơnmore demonstrative
So sánh nhấtmost demonstrative
Số nhiềudemonstratives

Họ từ của demonstrative

Câu hỏi thường gặp

demonstrative nghĩa là gì?

demonstrative (tính từ, danh từ) nghĩa là có luận chứng, đại từ chỉ định.

demonstrative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonstrative: giọng Anh (UK) /dɪˈmɒn.stɹə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɑn.stɹə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.