density
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛn.sɪ.ti/
US/ˈdɛn.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
density nghĩa là tính dày đặc, sự đông đúc, sự trù mật, khối lượng riêng.
Nghĩa của density
Danh từ
- Tính dày đặc.
- Sự đông đúc, sự trù mật.
- Độ dày, mật độ, độ chặt.
- molecular densitymật độ phân tử
- Vật lý Khối lượng riêng.
- Tính đần độn, tính ngu đần.
Dạng từ của density
| Số nhiều | densities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với density
Đồng nghĩa
Họ từ của density
Cụm từ, thành ngữ với density
- density distribution — Sự phân bố mật độ.
- density gradient — Gradient mật độ.
- density modulation — Sự biến điệu mật độ.
Câu hỏi thường gặp
density nghĩa là gì?
density (danh từ) nghĩa là tính dày đặc, sự đông đúc, sự trù mật, khối lượng riêng.
density phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của density: giọng Anh (UK) /ˈdɛn.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛn.sə.ti/.