exit
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛksɪt/
US/ˈeɪɡzɪt/
giọng máy của trình duyệt
exit nghĩa là sự đi vào, sự ra, sự đi ra, thoát.
Nghĩa của exit
Danh từ
- Sân khấu Sự đi vào (của diễn viên).
- Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.
- Lối ra, cửa ra, lối thoát.
- Sự chết, sự lìa trần, sự ra đi.
Nội động từ
- Thoát, thoát ra.
- Exit appThoát ứng dụng
- Sân khấu Vào, đi vào.
- Nghĩa bóng Chết, lìa trần, biến mất.
Dạng từ của exit
| Số nhiều | exits |
| Ngôi thứ ba số ít | exits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exiting |
| Quá khứ phân từ | exited |
| Quá khứ | exited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exit
Đồng nghĩa
egressoutgoingdeathendtombdeceasedecompositiondematerializationdemisedoomexpirationfatalityliquidationmortalitypassing
Trái nghĩa
Họ từ của exit
Câu ví dụ với exit
- The blind man felt his way toward the exit. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
- Excuse me, where's the exit? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exit nghĩa là gì?
exit (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi vào, sự ra, sự đi ra, thoát.
exit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exit: giọng Anh (UK) /ˈɛksɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪɡzɪt/.