TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exit

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛksɪt/ US/ˈeɪɡzɪt/ giọng máy của trình duyệt

exit nghĩa là sự đi vào, sự ra, sự đi ra, thoát.

Nghĩa của exit

Danh từ

  1. Sân khấu Sự đi vào (của diễn viên).
  2. Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.
  3. Lối ra, cửa ra, lối thoát.
  4. Sự chết, sự lìa trần, sự ra đi.

Nội động từ

  1. Thoát, thoát ra.
    • Exit appThoát ứng dụng
  2. Sân khấu Vào, đi vào.
  3. Nghĩa bóng Chết, lìa trần, biến mất.

Dạng từ của exit

Số nhiềuexits
Ngôi thứ ba số ítexits
Hiện tại phân từ (-ing)exiting
Quá khứ phân từexited
Quá khứexited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exit

Câu ví dụ với exit

  • The blind man felt his way toward the exit. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
  • Excuse me, where's the exit? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exit nghĩa là gì?

exit (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi vào, sự ra, sự đi ra, thoát.

exit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exit: giọng Anh (UK) /ˈɛksɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪɡzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.