deploy
UK/dɪˈplɔɪ/
US/dɪˈplɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
deploy nghĩa là sự dàn quân, sự dàn trận, dàn quân, dàn trận.
Nghĩa của deploy
Danh từ
- Quân sự Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai.
Động từ
- Quân sự Dàn quân, dàn trận, triển khai.
- Triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụng
Dạng từ của deploy
| Ngôi thứ ba số ít | deploys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deploying |
| Quá khứ phân từ | deployed |
| Quá khứ | deployed |
| Số nhiều | deploys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deploy
Đồng nghĩa
Họ từ của deploy
Câu hỏi thường gặp
deploy nghĩa là gì?
deploy (danh từ, động từ) nghĩa là sự dàn quân, sự dàn trận, dàn quân, dàn trận.
deploy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deploy: giọng Anh (UK) /dɪˈplɔɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈplɔɪ/.