TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deploy

UK/dɪˈplɔɪ/ US/dɪˈplɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

deploy nghĩa là sự dàn quân, sự dàn trận, dàn quân, dàn trận.

Nghĩa của deploy

Danh từ

  1. Quân sự Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai.

Động từ

  1. Quân sự Dàn quân, dàn trận, triển khai.
  2. Triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụng

Dạng từ của deploy

Ngôi thứ ba số ítdeploys
Hiện tại phân từ (-ing)deploying
Quá khứ phân từdeployed
Quá khứdeployed
Số nhiềudeploys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deploy

Đồng nghĩa

Họ từ của deploy

Câu hỏi thường gặp

deploy nghĩa là gì?

deploy (danh từ, động từ) nghĩa là sự dàn quân, sự dàn trận, dàn quân, dàn trận.

deploy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deploy: giọng Anh (UK) /dɪˈplɔɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈplɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.