deplore
UK/dɪˈplɔː/
US/dɪˈploɹ/
giọng máy của trình duyệt
deplore nghĩa là phàn nàn về, lấy làm tiếc về, thương, thương hại.
Nghĩa của deplore
Ngoại động từ
- Phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về.
- to deplore one's mistakeslấy làm ân hận về lỗi của mình
- Thương, thương hại, xót xa.
- to deplore one's fatexót xa phận mình
- Phản đối.
- Some supporters of the president-elect deplore his inviting Pastor Warren because he opposes same-sex marriage and abortion rightsMột số người ủng hộ tổng thống đắc cử phản đối việc mời mục sư Warren bởi ông chống lại hôn nhân đồng giới và quyền phá thai
Dạng từ của deplore
| Ngôi thứ ba số ít | deplores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deploring |
| Quá khứ phân từ | deplored |
| Quá khứ | deplored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deplore
Đồng nghĩa
Họ từ của deplore
Câu hỏi thường gặp
deplore nghĩa là gì?
deplore (ngoại động từ) nghĩa là phàn nàn về, lấy làm tiếc về, thương, thương hại.
deplore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deplore: giọng Anh (UK) /dɪˈplɔː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈploɹ/.