TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deplore

UK/dɪˈplɔː/ US/dɪˈploɹ/ giọng máy của trình duyệt

deplore nghĩa là phàn nàn về, lấy làm tiếc về, thương, thương hại.

Nghĩa của deplore

Ngoại động từ

  1. Phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về.
    • to deplore one's mistakeslấy làm ân hận về lỗi của mình
  2. Thương, thương hại, xót xa.
    • to deplore one's fatexót xa phận mình
  3. Phản đối.
    • Some supporters of the president-elect deplore his inviting Pastor Warren because he opposes same-sex marriage and abortion rightsMột số người ủng hộ tổng thống đắc cử phản đối việc mời mục sư Warren bởi ông chống lại hôn nhân đồng giới và quyền phá thai

Dạng từ của deplore

Ngôi thứ ba số ítdeplores
Hiện tại phân từ (-ing)deploring
Quá khứ phân từdeplored
Quá khứdeplored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deplore

Đồng nghĩa

Họ từ của deplore

Câu hỏi thường gặp

deplore nghĩa là gì?

deplore (ngoại động từ) nghĩa là phàn nàn về, lấy làm tiếc về, thương, thương hại.

deplore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deplore: giọng Anh (UK) /dɪˈplɔː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈploɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.