TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deprivation

UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deprivation nghĩa là sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt.

Nghĩa của deprivation

Danh từ

  1. Sự mất.
  2. Sự lấy đi, sự tước đoạt.
  3. Sự cách chức (mục sư...).

Dạng từ của deprivation

Số nhiềudeprivations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deprivation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deprivation nghĩa là gì?

deprivation (danh từ) nghĩa là sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt.

deprivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deprivation: giọng Anh (UK) /ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.