deprivation
UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
deprivation nghĩa là sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt.
Nghĩa của deprivation
Danh từ
- Sự mất.
- Sự lấy đi, sự tước đoạt.
- Sự cách chức (mục sư...).
Dạng từ của deprivation
| Số nhiều | deprivations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deprivation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deprivation nghĩa là gì?
deprivation (danh từ) nghĩa là sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt.
deprivation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deprivation: giọng Anh (UK) /ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/.