deracinate
UK/dɪˈɹæsɪneɪt/
US/dɪˈɹæsɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
deracinate nghĩa là nhổ rễ, làm bật rễ, trừ tiệt.
Nghĩa của deracinate
Ngoại động từ
- Nhổ rễ, làm bật rễ.
- Nghĩa bóng Trừ tiệt.
Dạng từ của deracinate
| Ngôi thứ ba số ít | deracinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deracinating |
| Quá khứ phân từ | deracinated |
| Quá khứ | deracinated |
Họ từ của deracinate
Câu hỏi thường gặp
deracinate nghĩa là gì?
deracinate (ngoại động từ) nghĩa là nhổ rễ, làm bật rễ, trừ tiệt.
deracinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deracinate: giọng Anh (UK) /dɪˈɹæsɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹæsɪneɪt/.