descale
giọng máy của trình duyệt
descale nghĩa là cạo sạch cặn.
Nghĩa của descale
Động từ
- Cạo sạch cặn.
Dạng từ của descale
| Ngôi thứ ba số ít | descales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | descaling |
| Quá khứ phân từ | descaled |
| Quá khứ | descaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descale
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
descale nghĩa là gì?
descale (động từ) nghĩa là cạo sạch cặn.