descend
UK/dɪˈsɛnd/
US/dəˈsɛnd/
giọng máy của trình duyệt
descend nghĩa là xuống, dốc xuống, bắt nguồn từ, xuất thân từ.
Nghĩa của descend
Ngoại động từ
- Xuống (cầu thang...).
Nội động từ
- Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
- Bắt nguồn từ, xuất thân từ.
- man descends from apescon người bắt nguồn từ loài vượn
- to descend from a peasant familyxuất thân từ một gia đình nông dân
- Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).
- + upon Tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ.
- Hạ mình, hạ cố.
- Nghĩa bóng Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.
Dạng từ của descend
| Ngôi thứ ba số ít | descends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | descending |
| Quá khứ phân từ | descended |
| Quá khứ | descended |
| Số nhiều | descends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descend
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của descend
Câu hỏi thường gặp
descend nghĩa là gì?
descend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xuống, dốc xuống, bắt nguồn từ, xuất thân từ.
descend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của descend: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛnd/, giọng Mỹ (US) /dəˈsɛnd/.