TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descend

UK/dɪˈsɛnd/ US/dəˈsɛnd/ giọng máy của trình duyệt

descend nghĩa là xuống, dốc xuống, bắt nguồn từ, xuất thân từ.

Nghĩa của descend

Ngoại động từ

  1. Xuống (cầu thang...).

Nội động từ

  1. Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
  2. Bắt nguồn từ, xuất thân từ.
    • man descends from apescon người bắt nguồn từ loài vượn
    • to descend from a peasant familyxuất thân từ một gia đình nông dân
  3. Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).
  4. + upon Tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ.
  5. Hạ mình, hạ cố.
  6. Nghĩa bóng Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.

Dạng từ của descend

Ngôi thứ ba số ítdescends
Hiện tại phân từ (-ing)descending
Quá khứ phân từdescended
Quá khứdescended
Số nhiềudescends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descend

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của descend

Câu hỏi thường gặp

descend nghĩa là gì?

descend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xuống, dốc xuống, bắt nguồn từ, xuất thân từ.

descend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descend: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛnd/, giọng Mỹ (US) /dəˈsɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.