TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deter

UK/dɪˈtɜː/ US/dɪˈtɝ/ giọng máy của trình duyệt

deter nghĩa là ngăn cản, ngăn chặn.

Nghĩa của deter

Ngoại động từ

  1. Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.
    • to deter someone from doing somethingngăn cản ai làm việc gì

Dạng từ của deter

Ngôi thứ ba số ítdeters
Hiện tại phân từ (-ing)deterring
Quá khứ phân từdeterred
Quá khứdeterred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deter

Đồng nghĩa

Họ từ của deter

Câu hỏi thường gặp

deter nghĩa là gì?

deter (ngoại động từ) nghĩa là ngăn cản, ngăn chặn.

deter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deter: giọng Anh (UK) /dɪˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.