twi-
UK/t͡ʃwiː/
US/t͡ʃwiː/
giọng máy của trình duyệt
twi- nghĩa là hai, gấp đôi.
Nghĩa của twi-
Tiền tố
- Hai; gấp đôi; hai lần.
- twi-headedhai đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twi-
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
twi- nghĩa là gì?
twi- (tiền tố) nghĩa là hai, gấp đôi.
twi- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twi-: giọng Anh (UK) /t͡ʃwiː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃwiː/.