TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twi-

UK/t͡ʃwiː/ US/t͡ʃwiː/ giọng máy của trình duyệt

twi- nghĩa là hai, gấp đôi.

Nghĩa của twi-

Tiền tố

  1. Hai; gấp đôi; hai lần.
    • twi-headedhai đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twi-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twi- nghĩa là gì?

twi- (tiền tố) nghĩa là hai, gấp đôi.

twi- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twi-: giọng Anh (UK) /t͡ʃwiː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃwiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.