differentiation
UK/dɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/
US/ˌdɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
differentiation nghĩa là sự phân biệt, phép lấy vi phân.
Nghĩa của differentiation
Danh từ
- Sự phân biệt.
- Toán học Phép lấy vi phân.
Dạng từ của differentiation
| Số nhiều | differentiations |
Họ từ của differentiation
Câu ví dụ với differentiation
- The math teacher explained the concept of partial differentiation. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
differentiation nghĩa là gì?
differentiation (danh từ) nghĩa là sự phân biệt, phép lấy vi phân.
differentiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của differentiation: giọng Anh (UK) /dɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/.