dimwit
UK/ˈdɪmwɪt/
US/ˈdɪmwɪt/
giọng máy của trình duyệt
dimwit nghĩa là người ngu đần, người tối dạ.
Nghĩa của dimwit
Danh từ
- Người ngu đần, người tối dạ.
Dạng từ của dimwit
| Số nhiều | dimwits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimwit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dimwit nghĩa là gì?
dimwit (danh từ) nghĩa là người ngu đần, người tối dạ.
dimwit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimwit: giọng Anh (UK) /ˈdɪmwɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪmwɪt/.