TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dimple

UK/ˈdɪm.pəl/ US/ˈdɪm.pəl/ giọng máy của trình duyệt

dimple nghĩa là chỗ trũng, làm gợn lăn tăn, lộ lúm đồng tiền, gợn sóng lăn tăn.

Nghĩa của dimple

Danh từ

  1. Lúm đồng tiền trên má.
  2. Chỗ trũng (trên mặt đất).
  3. Làm gợn lăn tăn (trên mặt nước).

Ngoại động từ

  1. Làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười).
  2. Làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...).

Nội động từ

  1. Lộ lúm đồng tiền (má).
  2. Gợn sóng lăn tăn (mặt nước).

Dạng từ của dimple

Số nhiềudimples
Ngôi thứ ba số ítdimples
Hiện tại phân từ (-ing)dimpling
Quá khứ phân từdimpled
Quá khứdimpled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimple

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dimple nghĩa là gì?

dimple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ trũng, làm gợn lăn tăn, lộ lúm đồng tiền, gợn sóng lăn tăn.

dimple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dimple: giọng Anh (UK) /ˈdɪm.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪm.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.