dimple
UK/ˈdɪm.pəl/
US/ˈdɪm.pəl/
giọng máy của trình duyệt
dimple nghĩa là chỗ trũng, làm gợn lăn tăn, lộ lúm đồng tiền, gợn sóng lăn tăn.
Nghĩa của dimple
Danh từ
- Lúm đồng tiền trên má.
- Chỗ trũng (trên mặt đất).
- Làm gợn lăn tăn (trên mặt nước).
Ngoại động từ
- Làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười).
- Làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...).
Nội động từ
- Lộ lúm đồng tiền (má).
- Gợn sóng lăn tăn (mặt nước).
Dạng từ của dimple
| Số nhiều | dimples |
| Ngôi thứ ba số ít | dimples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dimpling |
| Quá khứ phân từ | dimpled |
| Quá khứ | dimpled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimple
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dimple nghĩa là gì?
dimple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ trũng, làm gợn lăn tăn, lộ lúm đồng tiền, gợn sóng lăn tăn.
dimple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimple: giọng Anh (UK) /ˈdɪm.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪm.pəl/.