TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

din

UK/dɪn/ US/dɪn/ giọng máy của trình duyệt

din nghĩa là tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, làm điếc tai, làm ầm ĩ.

Nghĩa của din

Danh từ

  1. Tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc.

Ngoại động từ

  1. Làm điếc tai, làm inh tai nhức óc.
    • to din somebody's earslàm điếc tai ai
    • to din something into somebody's earsnói nhai nhải mãi cái gì làm rác tai ai

Nội động từ

  1. Làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc.

Dạng từ của din

Số nhiềudins
Ngôi thứ ba số ítdins
Hiện tại phân từ (-ing)dinning
Quá khứ phân từdinned
Quá khứdinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với din

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của din

Câu hỏi thường gặp

din nghĩa là gì?

din (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, làm điếc tai, làm ầm ĩ.

din phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của din: giọng Anh (UK) /dɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.