directional
UK/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/
US/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
directional nghĩa là điều khiển, chỉ huy, định hướng.
Nghĩa của directional
Tính từ
- Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
- Định hướng.
- directional radiorađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô
Dạng từ của directional
| So sánh hơn | more directional |
| So sánh nhất | most directional |
| Số nhiều | directionals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với directional
Trái nghĩa
Họ từ của directional
Cụm từ, thành ngữ với directional
- directional radio link — Thông tin vô tuyến định hướng.
- directional reception — Sự tiếp thu hướng tính.
Câu hỏi thường gặp
directional nghĩa là gì?
directional (tính từ) nghĩa là điều khiển, chỉ huy, định hướng.
directional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của directional: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/.