TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

directional

UK/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/ US/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/ giọng máy của trình duyệt

directional nghĩa là điều khiển, chỉ huy, định hướng.

Nghĩa của directional

Tính từ

  1. Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
  2. Định hướng.
    • directional radiorađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô

Dạng từ của directional

So sánh hơnmore directional
So sánh nhấtmost directional
Số nhiềudirectionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với directional

Trái nghĩa

Họ từ của directional

Cụm từ, thành ngữ với directional

  • directional radio link — Thông tin vô tuyến định hướng.
  • directional reception — Sự tiếp thu hướng tính.

Câu hỏi thường gặp

directional nghĩa là gì?

directional (tính từ) nghĩa là điều khiển, chỉ huy, định hướng.

directional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của directional: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.