TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disable

UK/dɪsˈeɪbəl/ US/dɪsˈeɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

disable nghĩa là làm cho bất lực, làm tàn tật, làm què quặt.

Nghĩa của disable

Ngoại động từ

  1. Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì).
  2. Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.
  3. Pháp lý Làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách.
  4. Máy tính Vô hiệu quả.

Dạng từ của disable

Ngôi thứ ba số ítdisables
Hiện tại phân từ (-ing)disabling
Quá khứ phân từdisabled
Quá khứdisabled
So sánh hơnmore disable
So sánh nhấtmost disable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disable

Câu ví dụ với disable

  • What doesn't kill us makes us disabled. Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disable nghĩa là gì?

disable (ngoại động từ) nghĩa là làm cho bất lực, làm tàn tật, làm què quặt.

disable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disable: giọng Anh (UK) /dɪsˈeɪbəl/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈeɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.