disable
UK/dɪsˈeɪbəl/
US/dɪsˈeɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
disable nghĩa là làm cho bất lực, làm tàn tật, làm què quặt.
Nghĩa của disable
Ngoại động từ
- Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì).
- Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.
- Pháp lý Làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách.
- Máy tính Vô hiệu quả.
Dạng từ của disable
| Ngôi thứ ba số ít | disables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disabling |
| Quá khứ phân từ | disabled |
| Quá khứ | disabled |
| So sánh hơn | more disable |
| So sánh nhất | most disable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disable
Câu ví dụ với disable
- What doesn't kill us makes us disabled. Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disable nghĩa là gì?
disable (ngoại động từ) nghĩa là làm cho bất lực, làm tàn tật, làm què quặt.
disable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disable: giọng Anh (UK) /dɪsˈeɪbəl/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈeɪbəl/.