TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discarnate

US/dɪs.ˈkɑːr.nət/ giọng máy của trình duyệt

discarnate nghĩa là bị lóc hết thịt.

Nghĩa của discarnate

Tính từ

  1. Bị lóc hết thịt.
  2. Bị lìa khỏi cơ thể, bị lìa khỏi xác thịt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discarnate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discarnate nghĩa là gì?

discarnate (tính từ) nghĩa là bị lóc hết thịt.

discarnate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discarnate: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɑːr.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.