discarnate
US/dɪs.ˈkɑːr.nət/
giọng máy của trình duyệt
discarnate nghĩa là bị lóc hết thịt.
Nghĩa của discarnate
Tính từ
- Bị lóc hết thịt.
- Bị lìa khỏi cơ thể, bị lìa khỏi xác thịt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discarnate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
discarnate nghĩa là gì?
discarnate (tính từ) nghĩa là bị lóc hết thịt.
discarnate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discarnate: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɑːr.nət/.