disengage
UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/
US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
disengage nghĩa là làm rời ra, cởi ra, làm thoát ra, làm bốc lên.
Nghĩa của disengage
Ngoại động từ
- Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.
- Làm thoát ra, làm bốc lên (hơi...).
- Thể dục, thể thao Gỡ (một đường kiếm).
Nội động từ
- Tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc.
- Thoát ra, bốc lên (hơi...).
- Thể dục, thể thao Gỡ đường kiếm.
Dạng từ của disengage
| Số nhiều | disengages |
| Ngôi thứ ba số ít | disengages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disengaging |
| Quá khứ phân từ | disengaged |
| Quá khứ | disengaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disengage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disengage nghĩa là gì?
disengage (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm rời ra, cởi ra, làm thoát ra, làm bốc lên.
disengage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disengage: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/.