TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disengage

UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/ US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

disengage nghĩa là làm rời ra, cởi ra, làm thoát ra, làm bốc lên.

Nghĩa của disengage

Ngoại động từ

  1. Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.
  2. Làm thoát ra, làm bốc lên (hơi...).
  3. Thể dục, thể thao Gỡ (một đường kiếm).

Nội động từ

  1. Tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc.
  2. Thoát ra, bốc lên (hơi...).
  3. Thể dục, thể thao Gỡ đường kiếm.

Dạng từ của disengage

Số nhiềudisengages
Ngôi thứ ba số ítdisengages
Hiện tại phân từ (-ing)disengaging
Quá khứ phân từdisengaged
Quá khứdisengaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disengage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disengage nghĩa là gì?

disengage (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm rời ra, cởi ra, làm thoát ra, làm bốc lên.

disengage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disengage: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.