detach
UK/dɪˈtæt͡ʃ/
US/dɪˈtæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
detach nghĩa là gỡ ra, tháo ra.
Nghĩa của detach
Ngoại động từ
- Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.
- to detach a stampgỡ tem ra
- Quân sự Cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ.
Dạng từ của detach
| Ngôi thứ ba số ít | detaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detaching |
| Quá khứ phân từ | detached |
| Quá khứ | detached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detach
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của detach
Câu hỏi thường gặp
detach nghĩa là gì?
detach (ngoại động từ) nghĩa là gỡ ra, tháo ra.
detach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detach: giọng Anh (UK) /dɪˈtæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtæt͡ʃ/.