TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detach

UK/dɪˈtæt͡ʃ/ US/dɪˈtæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

detach nghĩa là gỡ ra, tháo ra.

Nghĩa của detach

Ngoại động từ

  1. Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.
    • to detach a stampgỡ tem ra
  2. Quân sự Cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ.

Dạng từ của detach

Ngôi thứ ba số ítdetaches
Hiện tại phân từ (-ing)detaching
Quá khứ phân từdetached
Quá khứdetached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detach

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của detach

Câu hỏi thường gặp

detach nghĩa là gì?

detach (ngoại động từ) nghĩa là gỡ ra, tháo ra.

detach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detach: giọng Anh (UK) /dɪˈtæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.