dishearten
UK/dɪsˈhɑː.tən/
US/dɪsˈhɑɹ.tən/
giọng máy của trình duyệt
dishearten nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng.
Nghĩa của dishearten
Ngoại động từ
- Làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm.
Dạng từ của dishearten
| Ngôi thứ ba số ít | disheartens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disheartening |
| Quá khứ phân từ | disheartened |
| Quá khứ | disheartened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishearten
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dishearten nghĩa là gì?
dishearten (ngoại động từ) nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng.
dishearten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishearten: giọng Anh (UK) /dɪsˈhɑː.tən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈhɑɹ.tən/.