disown
UK/dɪsˈəʊn/
US/dɪsˈoʊn/
giọng máy của trình duyệt
disown nghĩa là không nhận, không công nhận, từ bỏ, bỏ.
Nghĩa của disown
Ngoại động từ
- Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối.
- to disown one's signaturekhông thừa nhận chữ ký
- Từ bỏ (con...); bỏ (vua, chúa...).
Dạng từ của disown
| Ngôi thứ ba số ít | disowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disowning |
| Quá khứ phân từ | disowned |
| Quá khứ | disowned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disown
Đồng nghĩa
Họ từ của disown
Câu hỏi thường gặp
disown nghĩa là gì?
disown (ngoại động từ) nghĩa là không nhận, không công nhận, từ bỏ, bỏ.
disown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disown: giọng Anh (UK) /dɪsˈəʊn/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈoʊn/.