TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disown

UK/dɪsˈəʊn/ US/dɪsˈoʊn/ giọng máy của trình duyệt

disown nghĩa là không nhận, không công nhận, từ bỏ, bỏ.

Nghĩa của disown

Ngoại động từ

  1. Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối.
    • to disown one's signaturekhông thừa nhận chữ ký
  2. Từ bỏ (con...); bỏ (vua, chúa...).

Dạng từ của disown

Ngôi thứ ba số ítdisowns
Hiện tại phân từ (-ing)disowning
Quá khứ phân từdisowned
Quá khứdisowned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disown

Đồng nghĩa

Họ từ của disown

Câu hỏi thường gặp

disown nghĩa là gì?

disown (ngoại động từ) nghĩa là không nhận, không công nhận, từ bỏ, bỏ.

disown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disown: giọng Anh (UK) /dɪsˈəʊn/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.