disparage
UK/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/
US/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
disparage nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, gièm pha, chê bai.
Nghĩa của disparage
Ngoại động từ
- Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.
- Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.
Dạng từ của disparage
| Ngôi thứ ba số ít | disparages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disparaging |
| Quá khứ phân từ | disparaged |
| Quá khứ | disparaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disparage
Đồng nghĩa
Họ từ của disparage
Câu hỏi thường gặp
disparage nghĩa là gì?
disparage (ngoại động từ) nghĩa là làm mất uy tín, làm mất thể diện, gièm pha, chê bai.
disparage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disparage: giọng Anh (UK) /dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/.