ridicule
UK/ˈɹɪdɪkjuːl/
US/ˈɹɪdɪkjuːl/
giọng máy của trình duyệt
ridicule nghĩa là sự nhạo báng, sự chế nhạo, nhạo báng, chế nhạo.
Nghĩa của ridicule
Danh từ
- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa.
- to turn into ridiculechế nhạo, bông đùa
- in ridicule ofđể chế nhạo, để giễu cợt
- to give cause for ridicule; to be open to ridiculekhiến người ta có thể chế nhạo
- to invite ridiculelàm trò cười
Ngoại động từ
- Nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào).
Dạng từ của ridicule
| Ngôi thứ ba số ít | ridicules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ridiculing |
| Quá khứ phân từ | ridiculed |
| Quá khứ | ridiculed |
| Số nhiều | ridicules |
| So sánh hơn | more ridicule |
| So sánh nhất | most ridicule |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ridicule
Đồng nghĩa
Họ từ của ridicule
Câu hỏi thường gặp
ridicule nghĩa là gì?
ridicule (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhạo báng, sự chế nhạo, nhạo báng, chế nhạo.
ridicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ridicule: giọng Anh (UK) /ˈɹɪdɪkjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪdɪkjuːl/.