dispel
US/dɪ.ˈspɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
dispel nghĩa là xua đuổi đi, xua tan.
Nghĩa của dispel
Ngoại động từ
- Xua đuổi đi, xua tan.
- to dispel apprehensionsxua đuổi những mối sợ hãi
- to dispel darknessxua tan bóng tối
Dạng từ của dispel
| Ngôi thứ ba số ít | dispels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dispelling |
| Quá khứ phân từ | dispelled |
| Quá khứ | dispelled |
| Số nhiều | dispels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispel
Đồng nghĩa
Họ từ của dispel
Câu hỏi thường gặp
dispel nghĩa là gì?
dispel (ngoại động từ) nghĩa là xua đuổi đi, xua tan.
dispel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispel: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɛɫ/.