TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispel

US/dɪ.ˈspɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

dispel nghĩa là xua đuổi đi, xua tan.

Nghĩa của dispel

Ngoại động từ

  1. Xua đuổi đi, xua tan.
    • to dispel apprehensionsxua đuổi những mối sợ hãi
    • to dispel darknessxua tan bóng tối

Dạng từ của dispel

Ngôi thứ ba số ítdispels
Hiện tại phân từ (-ing)dispelling
Quá khứ phân từdispelled
Quá khứdispelled
Số nhiềudispels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispel

Đồng nghĩa

Họ từ của dispel

Câu hỏi thường gặp

dispel nghĩa là gì?

dispel (ngoại động từ) nghĩa là xua đuổi đi, xua tan.

dispel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispel: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.