TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissemble

UK/dɪˈsɛmbəl/ US/dɪˈsɛmbəl/ giọng máy của trình duyệt

dissemble nghĩa là che giấu, giấu giếm, không nói đến, không kể đến.

Nghĩa của dissemble

Ngoại động từ

  1. Che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...).
  2. Không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...).

Nội động từ

  1. Che giấu động cơ, giấu giếm ý định.
  2. Giả vờ, giả trá, giả đạo đức.

Dạng từ của dissemble

Ngôi thứ ba số ítdissembles
Hiện tại phân từ (-ing)dissembling
Quá khứ phân từdissembled
Quá khứdissembled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissemble

Đồng nghĩa

Họ từ của dissemble

Câu hỏi thường gặp

dissemble nghĩa là gì?

dissemble (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là che giấu, giấu giếm, không nói đến, không kể đến.

dissemble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissemble: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛmbəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.