dissemble
UK/dɪˈsɛmbəl/
US/dɪˈsɛmbəl/
giọng máy của trình duyệt
dissemble nghĩa là che giấu, giấu giếm, không nói đến, không kể đến.
Nghĩa của dissemble
Ngoại động từ
- Che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...).
- Không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc).
- Từ cổ,nghĩa cổ Làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...).
Nội động từ
- Che giấu động cơ, giấu giếm ý định.
- Giả vờ, giả trá, giả đạo đức.
Dạng từ của dissemble
| Ngôi thứ ba số ít | dissembles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissembling |
| Quá khứ phân từ | dissembled |
| Quá khứ | dissembled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissemble
Đồng nghĩa
Họ từ của dissemble
Câu hỏi thường gặp
dissemble nghĩa là gì?
dissemble (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là che giấu, giấu giếm, không nói đến, không kể đến.
dissemble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissemble: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛmbəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛmbəl/.