TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distance

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪst(ə)n(t)s/ US/ˈdɪst(ə)n(t)s/ giọng máy của trình duyệt

distance nghĩa là khoảng cách, tầm xa, khoảng, để ở xa.

Nghĩa của distance

Danh từ

  1. Khoảng cách, tầm xa.
    • beyond striking distancequá tầm với tay đánh được
    • beyond listening distancequá tầm nghe thấy được
    • within striking distancetrong tầm tay đánh được
    • within listening distancetrong tầm nghe thấy được
  2. Khoảng (thời gian).
    • at this distance of timevào khoảng thời gian đó
    • the distance between two eventskhoảng thời gian giữa hai sự việc
  3. Quãng đường; (thể dục, thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat).
    • to go part of the distance on footđi bộ một phần quãng đường
    • to hit the distance(thể dục, thể thao) chạy đua một quãng đường
  4. Nơi xa, đằng xa, phía xa.
    • in the distanceở đằng xa
    • from the distancetừ đằng xa
  5. Thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách.
    • to keep one's distancegiữ thái độ cách biệt
    • to keep someone at a distancekhông cho ai lại gần; giữ thái độ xa cách đối với ai
  6. Hội họa Cảnh xa (của một bức hoạ).
  7. Âm nhạc Khoảng cách (giữa hai nốt).

Ngoại động từ

  1. Để ở xa, đặt ở xa.
  2. Làm xa ra; làm dường như ở xa.
  3. Bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi...).

Dạng từ của distance

Số nhiềudistances
Ngôi thứ ba số ítdistances
Hiện tại phân từ (-ing)distancing
Quá khứ phân từdistanced
Quá khứdistanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distance

Đồng nghĩa

Họ từ của distance

Cụm từ, thành ngữ với distance

  • distance cost — Phí vận chuyển.

Câu ví dụ với distance

  • I saw a light in the distance. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
  • I heard it thunder in the distance. Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
  • Tom can see Mary in the distance. Tom có thể thấy Mary từ xa.
  • I can see a ship in the distance. Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
  • Tom greeted me from the distance. Tom đã chào tôi từ xa.
  • Road signs ought to be visible from a distance. Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
  • In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

distance nghĩa là gì?

distance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khoảng cách, tầm xa, khoảng, để ở xa.

distance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distance: giọng Anh (UK) /ˈdɪst(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪst(ə)n(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.