distinctive
UK/dɪˈstɪŋktɪv/
US/dɪˈstɪŋktɪv/
giọng máy của trình duyệt
distinctive nghĩa là đặc biệt, để phân biệt.
Nghĩa của distinctive
Tính từ
- Đặc biệt; để phân biệt.
- distinctive featurenét đặc biệt
- distinctive markdấu để phân biệt; dấu đặc biệt
Dạng từ của distinctive
| So sánh hơn | more distinctive |
| So sánh nhất | most distinctive |
| Số nhiều | distinctives |
Họ từ của distinctive
Câu hỏi thường gặp
distinctive nghĩa là gì?
distinctive (tính từ) nghĩa là đặc biệt, để phân biệt.
distinctive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distinctive: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪŋktɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɪŋktɪv/.