TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distinctive

UK/dɪˈstɪŋktɪv/ US/dɪˈstɪŋktɪv/ giọng máy của trình duyệt

distinctive nghĩa là đặc biệt, để phân biệt.

Nghĩa của distinctive

Tính từ

  1. Đặc biệt; để phân biệt.
    • distinctive featurenét đặc biệt
    • distinctive markdấu để phân biệt; dấu đặc biệt

Dạng từ của distinctive

So sánh hơnmore distinctive
So sánh nhấtmost distinctive
Số nhiềudistinctives

Họ từ của distinctive

Câu hỏi thường gặp

distinctive nghĩa là gì?

distinctive (tính từ) nghĩa là đặc biệt, để phân biệt.

distinctive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distinctive: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪŋktɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɪŋktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.