diver
UK/ˈdaɪ̯və(ɹ)/
US/ˈdaɪ̯və(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
diver nghĩa là người lặn, người mò ngọc trai, người mò tàu đắm, thợ lặn.
Nghĩa của diver
Danh từ
- Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn.
- Người mò ngọc trai, người mò tàu đắm.
- Thông tục Kẻ móc túi.
Dạng từ của diver
| Số nhiều | divers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diver
Đồng nghĩa
Họ từ của diver
Câu hỏi thường gặp
diver nghĩa là gì?
diver (danh từ) nghĩa là người lặn, người mò ngọc trai, người mò tàu đắm, thợ lặn.
diver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diver: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ̯və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ̯və(ɹ)/.