TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divisor

UK/dɪˈvaɪ.zə(ɹ)/ US/dɪˈvaɪ.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

divisor nghĩa là cái chia, ước số.

Nghĩa của divisor

Danh từ

  1. Số chia, cái chia.
  2. Ước số.

Dạng từ của divisor

Số nhiềudivisors

Họ từ của divisor

Câu ví dụ với divisor

  • The greatest common divisor of six and ten is two. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

divisor nghĩa là gì?

divisor (danh từ) nghĩa là cái chia, ước số.

divisor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divisor: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪ.zə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪ.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.