TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divorce

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvɔːs/ US/dɪˈvoɹs/ giọng máy của trình duyệt

divorce nghĩa là sự ly dị, sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị.

Nghĩa của divorce

Danh từ

  1. Sự ly dị.
  2. Nghĩa bóng Sự lìa ra, sự tách ra.

Ngoại động từ

  1. Cho ly dị; ly dị (chồng vợ...).
  2. Làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi.
    • to divorce one thing from anothertách một vật này ra khỏi vật khác

Dạng từ của divorce

Số nhiềudivorces
Ngôi thứ ba số ítdivorces
Hiện tại phân từ (-ing)divorcing
Quá khứ phân từdivorced
Quá khứdivorced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divorce

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của divorce

Câu ví dụ với divorce

  • I've heard that Mary wants a divorce. Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
  • Tom wanted to get a divorce. Tom đã muốn ly hôn.
  • Tom and Mary finally decided to get divorced. Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn.
  • That's the reason we got divorced. Đó là lý do chúng tôi ly dị.
  • Tom divorced his first wife. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.
  • My parents are divorced. Cha mẹ tôi đã ly dị.
  • My parents got divorced. Bố mẹ tôi đã ly hôn.
  • I got divorced. Tôi đã ly hôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

divorce nghĩa là gì?

divorce (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ly dị, sự lìa ra, sự tách ra, cho ly dị.

divorce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divorce: giọng Anh (UK) /dɪˈvɔːs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvoɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.