doubly
UK/ˈdʌb.li/
US/ˈdʌb.li/
giọng máy của trình duyệt
doubly nghĩa là gấp đôi, gấp hai, nước đôi, lá mặt lá trái.
Nghĩa của doubly
Phó từ
- Gấp đôi, gấp hai.
- Nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang.
- to deal doublychơi nước đôi chơi lá mặt lá trái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doubly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
doubly nghĩa là gì?
doubly (phó từ) nghĩa là gấp đôi, gấp hai, nước đôi, lá mặt lá trái.
doubly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doubly: giọng Anh (UK) /ˈdʌb.li/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌb.li/.