TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doubly

UK/ˈdʌb.li/ US/ˈdʌb.li/ giọng máy của trình duyệt

doubly nghĩa là gấp đôi, gấp hai, nước đôi, lá mặt lá trái.

Nghĩa của doubly

Phó từ

  1. Gấp đôi, gấp hai.
  2. Nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang.
    • to deal doublychơi nước đôi chơi lá mặt lá trái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doubly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doubly nghĩa là gì?

doubly (phó từ) nghĩa là gấp đôi, gấp hai, nước đôi, lá mặt lá trái.

doubly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doubly: giọng Anh (UK) /ˈdʌb.li/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌb.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.