TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downer

UK/ˈdaʊnə/ US/ˈdaʊnɚ/ giọng máy của trình duyệt

downer nghĩa là thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.

Nghĩa của downer

Danh từ

  1. Thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.

Dạng từ của downer

Số nhiềudowners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downer nghĩa là gì?

downer (danh từ) nghĩa là thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.

downer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downer: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.