downer
UK/ˈdaʊnə/
US/ˈdaʊnɚ/
giọng máy của trình duyệt
downer nghĩa là thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.
Nghĩa của downer
Danh từ
- Thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.
Dạng từ của downer
| Số nhiều | downers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downer nghĩa là gì?
downer (danh từ) nghĩa là thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.
downer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downer: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnɚ/.