downfall
UK/ˈdaʊnfɔːl/
US/ˈdaʊnfɔːl/
giọng máy của trình duyệt
downfall nghĩa là sự trút xuống, sự đổ xuống, sự sa sút, sự suy vi.
Nghĩa của downfall
Danh từ
- Sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa...); trận mưa như trút nước.
- Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.
Dạng từ của downfall
| Số nhiều | downfalls |
| Ngôi thứ ba số ít | downfalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downfalling |
| Quá khứ | downfell |
| Quá khứ phân từ | downfallen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downfall
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downfall nghĩa là gì?
downfall (danh từ) nghĩa là sự trút xuống, sự đổ xuống, sự sa sút, sự suy vi.
downfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downfall: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnfɔːl/.