TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downfall

UK/ˈdaʊnfɔːl/ US/ˈdaʊnfɔːl/ giọng máy của trình duyệt

downfall nghĩa là sự trút xuống, sự đổ xuống, sự sa sút, sự suy vi.

Nghĩa của downfall

Danh từ

  1. Sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa...); trận mưa như trút nước.
  2. Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.

Dạng từ của downfall

Số nhiềudownfalls
Ngôi thứ ba số ítdownfalls
Hiện tại phân từ (-ing)downfalling
Quá khứdownfell
Quá khứ phân từdownfallen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downfall

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downfall nghĩa là gì?

downfall (danh từ) nghĩa là sự trút xuống, sự đổ xuống, sự sa sút, sự suy vi.

downfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downfall: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnfɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.