TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downgrade

UK/ˈdaʊnˌɡɹeɪd/ US/ˈdaʊnˌɡɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

downgrade nghĩa là giáng chức, giáng cấp.

Nghĩa của downgrade

Động từ

  1. Giáng chức, giáng cấp.

Dạng từ của downgrade

Số nhiềudowngrades
Ngôi thứ ba số ítdowngrades
Hiện tại phân từ (-ing)downgrading
Quá khứ phân từdowngraded
Quá khứdowngraded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downgrade

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downgrade nghĩa là gì?

downgrade (động từ) nghĩa là giáng chức, giáng cấp.

downgrade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downgrade: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnˌɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌɡɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.