dressed
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɛst/
US/ˈdɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của dressed
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Họ từ của dressed
Câu ví dụ với dressed
- I still see myself as well-dressed. Tôi vẫn thấy mình mặc đẹp.
- I hate getting dressed up for special occasions. Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
- The lady dressed in white is a famous actress. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
- She is always neatly dressed. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.
- Tom is dressed very nicely. Tom mặc rất đẹp.
- Tom said something crude about the way Mary was dressed. Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).