practice
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹæktɪs/
US/ˈpɹæktɪs/
giọng máy của trình duyệt
practice nghĩa là thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường.
Nghĩa của practice
Danh từ
- Thực hành, thực tiễn.
- in practicetrong thực hành, trong thực tiễn
- to put in (into) practicethực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
- Thói quen, lệ thường.
- according to the usual practicetheo lệ thường
- to make a practice of getting up earlytạo thói quen dậy sớm
- Sự rèn luyện, sự luyện tập.
- practice makes perfectrèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
- to be in practicecó rèn luyện, có luyện tập
- to be out of practicekhông rèn luyện, bỏ luyện tập
- firing practicesự tập bắn
- target practicesự tập bắn bia
- Sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.
- to sell the practiceđể lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
- to buy the practice of...mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của
- to have a large practiceđông khách hàng
- Từ cổ,nghĩa cổ ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.
- sharp practicesthủ đoạn bất lương
- discreditable practicemưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
- Pháp lý Thủ tục.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) practise.
Dạng từ của practice
| Số nhiều | practices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practice
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của practice
Cụm từ, thành ngữ với practice
- practice makes perfect — Có công mài sắt có ngày nên kim.
Câu ví dụ với practice
- The practice is peculiar to Japan. Phong tục này chỉ có ở Nhật Bản.
- You should combine theory with practice. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
- I practice harmonica while waiting at traffic lights. Tôi luyện kèn harmonica trong khi chờ đèn đỏ.
- They suggested that I should practice speaking English more. Họ đã gợi ý rằng tôi nên tập nói tiếng Anh nhiều hơn.
- Practice proves the theory. Thực tiễn chứng minh lý luận.
- Practice makes perfect. Có công mài sắt có ngày nên kim.
- We place an emphasis on verbal practice from the very first classes. Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.
- One must practice every day in order to become a world-class athlete. Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
practice nghĩa là gì?
practice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thực hành, thực tiễn, thói quen, lệ thường.
practice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của practice: giọng Anh (UK) /ˈpɹæktɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæktɪs/.