TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprinkle

UK/ˈspɹɪŋkəl/ US/ˈspɹɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

sprinkle nghĩa là sự rắc, sự rải, mưa rào nhỏ, tưới.

Nghĩa của sprinkle

Danh từ

  1. Sự rắc, sự rải.
  2. Mưa rào nhỏ.
    • a sprinkle of rainvài hạt mưa lắc rắc

Ngoại động từ

  1. Tưới, rải, rắc.
    • to sprinkle a dish with pepperrắc hạt tiêu vào món ăn

Nội động từ

  1. Rắc, rải.
  2. Rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc.

Dạng từ của sprinkle

Ngôi thứ ba số ítsprinkles
Hiện tại phân từ (-ing)sprinkling
Quá khứ phân từsprinkled
Quá khứsprinkled
Số nhiềusprinkles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprinkle

Đồng nghĩa

Họ từ của sprinkle

Câu ví dụ với sprinkle

  • I sprinkle salt on the food. Tôi rắc muối lên thức ăn.
  • We sprinkle salt for purification. Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
  • The stage was sprinkled with flower petals. Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
  • Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit. Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sprinkle nghĩa là gì?

sprinkle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự rắc, sự rải, mưa rào nhỏ, tưới.

sprinkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprinkle: giọng Anh (UK) /ˈspɹɪŋkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɪŋkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.