sprinkle
UK/ˈspɹɪŋkəl/
US/ˈspɹɪŋkəl/
giọng máy của trình duyệt
sprinkle nghĩa là sự rắc, sự rải, mưa rào nhỏ, tưới.
Nghĩa của sprinkle
Danh từ
- Sự rắc, sự rải.
- Mưa rào nhỏ.
- a sprinkle of rainvài hạt mưa lắc rắc
Ngoại động từ
- Tưới, rải, rắc.
- to sprinkle a dish with pepperrắc hạt tiêu vào món ăn
Nội động từ
- Rắc, rải.
- Rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc.
Dạng từ của sprinkle
| Ngôi thứ ba số ít | sprinkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sprinkling |
| Quá khứ phân từ | sprinkled |
| Quá khứ | sprinkled |
| Số nhiều | sprinkles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprinkle
Đồng nghĩa
Họ từ của sprinkle
Câu ví dụ với sprinkle
- I sprinkle salt on the food. Tôi rắc muối lên thức ăn.
- We sprinkle salt for purification. Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
- The stage was sprinkled with flower petals. Cánh hoa rắc đầy sân khấu.
- Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit. Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sprinkle nghĩa là gì?
sprinkle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự rắc, sự rải, mưa rào nhỏ, tưới.
sprinkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprinkle: giọng Anh (UK) /ˈspɹɪŋkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɪŋkəl/.