drowsy
UK/ˈdɹaʊzi/
US/ˈdɹaʊzi/
giọng máy của trình duyệt
drowsy nghĩa là ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải, thờ thẫn.
Nghĩa của drowsy
Tính từ
- Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ.
- Uể oải, thờ thẫn.
Dạng từ của drowsy
| So sánh hơn | drowsier |
| So sánh nhất | drowsiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drowsy
Đồng nghĩa
Họ từ của drowsy
Câu ví dụ với drowsy
- Tom looks drowsy. Tom trông hơi lơ mơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drowsy nghĩa là gì?
drowsy (tính từ) nghĩa là ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật, uể oải, thờ thẫn.
drowsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drowsy: giọng Anh (UK) /ˈdɹaʊzi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaʊzi/.