duodecimo
giọng máy của trình duyệt
duodecimo nghĩa là khổ sách mười hai, sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.
Nghĩa của duodecimo
Danh từ
- Khổ sách mười hai; sách khổ mười hai.
- Vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.
Dạng từ của duodecimo
| Số nhiều | duodecimos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duodecimo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
duodecimo nghĩa là gì?
duodecimo (danh từ) nghĩa là khổ sách mười hai, sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.