TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duodecimo

giọng máy của trình duyệt

duodecimo nghĩa là khổ sách mười hai, sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.

Nghĩa của duodecimo

Danh từ

  1. Khổ sách mười hai; sách khổ mười hai.
  2. Vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.

Dạng từ của duodecimo

Số nhiềuduodecimos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duodecimo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

duodecimo nghĩa là gì?

duodecimo (danh từ) nghĩa là khổ sách mười hai, sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.