TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duplicitous

UK/djʊˈplɪsɪtəs/ US/duːˈplɪsətəs/ giọng máy của trình duyệt

duplicitous nghĩa là hay lừa dối.

Nghĩa của duplicitous

Tính từ

  1. Hay lừa dối, hay ăn ở hai lòng.

Dạng từ của duplicitous

So sánh hơnmore duplicitous
So sánh nhấtmost duplicitous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duplicitous

Đồng nghĩa

Họ từ của duplicitous

Câu hỏi thường gặp

duplicitous nghĩa là gì?

duplicitous (tính từ) nghĩa là hay lừa dối.

duplicitous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duplicitous: giọng Anh (UK) /djʊˈplɪsɪtəs/, giọng Mỹ (US) /duːˈplɪsətəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.